| 導購 | 订阅 | 在线投稿
分享
 
 
 

越南签证申请表下载

2009-05-14 10:22:46  編輯來源:互聯網  简体版  手機版  評論  字體: ||
 
 
分類: 外語/出國 >> 留學
參考答案:
  ĐẠI SỨ QUÁN CHXHCN VIỆT NAM TẠI CHND TRUNG HOA

  越南社会主义共和国

  驻中华人民共和国大使馆

  ĐƠN XIN NHẬP XUẤT CẢNH VIỆT NAM

  越南签证申请表

  APPLICATION FOR ENTRY VISA

  (For Non-Vietnamese Residents)

  

   M3

  1-Họ và tên (Chữ in hoa):

  姓名(英文大写)

  2-Ngày sinh: 3-Giới tính: 10-Mục đích nhập xuất cảnh:

  出生日期:… 年… 月…日 性别: 入境目的:

  

  4-Nơi sinh:  经商  旅游

  出生地:  探亲  会议  其他

  5-Quốc tịch gốc: Tên, địa chỉ cơ quan, tổ chức hoặc họ tên,

   原国籍: quan hệ, địa chỉ của thân nhân ở Việt Nam

   Nơi vào làm việc hoặc thăm:

  - Quốc tịch hiện tại: 在越南的联系单位或亲属 (姓名、地址、电话):

   现在国籍:

  6-Hộ chiếu số: Loại:

   护照号码: 护照种类:

   -Ngày cấp: Ngày hết hạn: 11-Thời gian dự kiến NXC Việt Nam:

   发照日期:…年…月…日 无效日期:200...年…月…日 赴越预计时间

   Từ ngày: đến ngày:

  -Cơ quan cấp: 自200…年…月…日 至200…年…月…日

   发照单位:

  7-Nghề nghiệp: 12-Số lần nhập xuất cảnh:

   职业: 入境次数:

  -Nơi làm việc: 13-Cửa khẩu NXC Việt Nam:

   工作单位: 入出境口岸:

  -Số điện thoại:

   电话号码:

  8-Địa chỉ cư trú hiện nay: 14-Tôi cam đoan những nội dung sau đây

   现在住址: là đúng sự thật

   本人保证上述资料属实。

  -Số điện thoại:

   联系电话: 15- 普通件 加急件

  9- Trẻ em cùng đi (họ tên, ngày sinh, quan hệ) Làm tại: Ngày:

   随行儿童: 申请日期: : 申请地点:

   200…年…月…日于

  

  通过邮局特快EMS办理的方法:请将 (1)签证申请表(附本人两寸照片)、(2) 护照正本、(3) 回邮信封(中文大写收信地址、邮编、联络电话),及(4)邮汇方式的签证费 430人民币(含邮费)寄至越南驻华大使馆签证处,地址:北京光华路32号,邮编 100600,电话:***********,传真:***********

http://www.exhad.cn/UploadFile/2005121517555392.doc

  
 
 
 
[b]分类:[/b] 外语/出国 >> 留学[br][b]参考答案:[/b][br]ĐẠI SỨ QUÁN CHXHCN VIỆT NAM TẠI CHND TRUNG HOA 越南社会主义共和国 驻中华人民共和国大使馆 ĐƠN XIN NHẬP XUẤT CẢNH VIỆT NAM 越南签证申请表 APPLICATION FOR ENTRY VISA (For Non-Vietnamese Residents) M3 1-Họ và tên (Chữ in hoa): 姓名(英文大写) 2-Ngày sinh: 3-Giới tính: 10-Mục đích nhập xuất cảnh: 出生日期:… 年… 月…日 性别: 入境目的: 4-Nơi sinh:  经商  旅游 出生地:  探亲  会议  其他 5-Quốc tịch gốc: Tên, địa chỉ cơ quan, tổ chức hoặc họ tên, 原国籍: quan hệ, địa chỉ của thân nhân ở Việt Nam Nơi vào làm việc hoặc thăm: - Quốc tịch hiện tại: 在越南的联系单位或亲属 (姓名、地址、电话): 现在国籍: 6-Hộ chiếu số: Loại: 护照号码: 护照种类: -Ngày cấp: Ngày hết hạn: 11-Thời gian dự kiến NXC Việt Nam: 发照日期:…年…月…日 无效日期:200...年…月…日 赴越预计时间 Từ ngày: đến ngày: -Cơ quan cấp: 自200…年…月…日 至200…年…月…日 发照单位: 7-Nghề nghiệp: 12-Số lần nhập xuất cảnh: 职业: 入境次数: -Nơi làm việc: 13-Cửa khẩu NXC Việt Nam: 工作单位: 入出境口岸: -Số điện thoại: 电话号码: 8-Địa chỉ cư trú hiện nay: 14-Tôi cam đoan những nội dung sau đây 现在住址: là đúng sự thật 本人保证上述资料属实。 -Số điện thoại: 联系电话: 15- 普通件 加急件 9- Trẻ em cùng đi (họ tên, ngày sinh, quan hệ) Làm tại: Ngày: 随行儿童: 申请日期: : 申请地点: 200…年…月…日于 通过邮局特快EMS办理的方法:请将 (1)签证申请表(附本人两寸照片)、(2) 护照正本、(3) 回邮信封(中文大写收信地址、邮编、联络电话),及(4)邮汇方式的签证费 430人民币(含邮费)寄至越南驻华大使馆签证处,地址:北京光华路32号,邮编 100600,电话:***********,传真:*********** [url=http://www.exhad.cn/UploadFile/2005121517555392.doc]http://www.exhad.cn/UploadFile/2005121517555392.doc[/url]
󰈣󰈤
 
 
>>返回首頁<<
 
 
 
 
 熱帖排行
 
 
王朝网络微信公众号
微信扫码关注本站公众号 wangchaonetcn
 
  免责声明:本文仅代表作者个人观点,与王朝网络无关。王朝网络登载此文出于传递更多信息之目的,并不意味著赞同其观点或证实其描述,其原创性以及文中陈述文字和内容未经本站证实,对本文以及其中全部或者部分内容、文字的真实性、完整性、及时性本站不作任何保证或承诺,请读者仅作参考,并请自行核实相关内容。
 
© 2005- 王朝網路 版權所有